撫存

fǔ cún phủ tồn

Hán Việt: phủ tồn · Pinyin: fǔ cún

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ về thăm hỏi. phủ tồn phủ tồn ☆Vỗ về thăm hỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安撫慰問。《後漢書.卷三五.張純傳》:「修復祖宗,撫存萬姓,天下曠然,咸蒙更生。」南朝宋.顏延之〈宋文皇帝元皇后哀策文〉:「撫存悼亡,感今懷者。」

Eng

  • Cihui 撫存 ǔcún* v. comfort and relieve