撫安
phủ an
Hán Việt: phủ an · Pinyin: fǔ ān
Tổng quan
vỗ về: động viên/dẹp yên
Nghĩa
Việt
- Cihui vỗ về: động viên/dẹp yên
- Cihui ỗ về cho yên. phủ an phủ an ☆Vỗ về cho yên. vỗ về; động viên; dẹp yên。安撫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫。唐.胡曾〈代高駢回雲南牒〉:「奉詔鎮壓三巴,撫安百姓,思敦禮樂,恥用干戈。」《三國演義》第一○回:「賈詡屢勸撫安百姓,結納賢豪。」