撫念

fǔ niàn phủ niệm

Hán Việt: phủ niệm · Pinyin: fǔ niàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghĩ tới và vỗ về, chỉ sự chăm sóc của người trên đối với kẻ dưới. phủ niệm phủ niệm ☆Nghĩ tới và vỗ về, chỉ sự chăm sóc của người trên đối với kẻ dưới.