撫恤

phủ tuất

Hán Việt: phủ tuất

Tổng quan

cứu trợ; an ủi chăm sóc (cho thân nhân những người bị chết hoặc bị thương vì công việc chung)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(国家或组织)对因公受伤或致残的人员,或因公牺牲以及病故的人员的家属进行安慰并给以物质帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安慰救濟。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「忍良等以麻奴兄弟燒當世嫡,而賢撫恤不至,常有怨心。」也作「撫卹」。

Cấu tạo: 抚 (phủ) + 恤 (tuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安慰救濟。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「忍良等以麻奴兄弟燒當世嫡,而賢撫恤不至,常有怨心。」也作「撫卹」。

other

  • Nguồn khác Vỗ về thương xót

Từ liên quan

Gần nghĩa

抚恤金 · 恤匮 · 恤嫠 · 恤孤 · 恤老 · 恤衫 · 恤貧 · 恤贫