抚恤

phủ tuất

Hán Việt: phủ tuất

Tổng quan

ỗ về thương xót. phủ tuất phủ tuất ☆Vỗ về thương xót. cứu trợ; an ủi chăm sóc (cho thân nhân những người bị chết hoặc bị thương vì công việc chung)。(國家或組織)對因公受傷或致殘的人員,或因公犧牲以及病故的人員的家屬進行安慰並給以物質幫助。

Cấu tạo: (phủ) + (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ về thương xót. phủ tuất phủ tuất ☆Vỗ về thương xót. cứu trợ; an ủi chăm sóc (cho thân nhân những người bị chết hoặc bị thương vì công việc chung)。(國家或組織)對因公受傷或致殘的人員,或因公犧牲以及病故的人員的家屬進行安慰並給以物質幫助。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安慰救濟。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「忍良等以麻奴兄弟燒當世嫡,而賢撫恤不至,常有怨心。」也作「撫卹」。