抚
phủ
Hán Việt: phủ · Pinyin: mó
Tổng quan
an ủi vỗ về xoa vuốt ve một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǔ |
|---|---|
| Hán Việt | phủ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Chú âm | ㄈㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyox |
| Baxter-Sagart | [pʰ](r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [pʰ](r)aʔ |
| Phản thiết | 蒙逋切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 撫
- Thiều Chửu Yên ủi, phủ dụ. Như {trấn phủ} [鎮撫] đóng quân để giữ cho dân được yên, {chiêu phủ} [招撫] chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn, v.v. Vỗ về. Như {phủ dục} [撫育] vỗ về nuôi nấng. Cầm, tuốt, vuốt. Như {phủ kiếm} [撫劍] tuốt gươm. Một âm là {mô}. Cũng như chữ {mô} [摹].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扶〈动〉 (形声。从手,夫声。从手”,表示与手的动作有关。本义搀扶) 同本义 危而不持,颠而不扶,则将焉用彼相矣?--《论语·季氏》 车至门扶。--《战国策·卫策》。注扶,谓下车。” 遂扶以下。--《左传·宣公二年》 扶杖望朱砂庵而登。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如扶绰(搀扶,扶托);扶策(扶助,搀扶);扶掖(搀扶;扶助);扶挈(以手搀扶);扶将(搀扶) 扶持;护持 蓬生麻中,不扶而直。--《荀子·劝学》 又如扶树(扶持培植);扶舁(扶持;搀扶);扶舁(护持扛抬);扶倾(扶 抚(撫) fǔ ⒈扶持,保护,养育~养。~育。~其老弱。 ⒉慰问~恤。安~。…
Eng
- CC-CEDICT to comfort|to console|to stroke|to caress|an old term for province or provincial governor
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨑟【唐韻】芳武切【集韻】【韻會】斐父切,𠀤音捬。【說文】安也。【增韻】慰勉也。【禮·文王世子】西方有九國焉,君王其終撫諸。【註】撫猶有也。【疏】撫爲存撫,故爲有也。【左傳·文十二年】鎭撫其社稷。 又【說文】一曰循也。【書·臯陶謨】撫于五辰。 又【廣韻】持也。 又按也。【禮·曲禮】君撫僕之手。【又】客跪撫席而辭。【疏】以手按止之也。【又】國君撫式。【註】撫,猶據也。 又拍也。【儀禮·鄕射禮】左右撫矢而乗之。 又【揚子·方言】拊撫,疾也。【郭璞註】謂急疾也。 又州名。漢豫章郡,隋置撫州。 又【集韻】蒙逋切。與摹同。【韻會】通作拊。
Thuyết Văn
安也。从手。𣞤聲。 一曰揗也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
芳武切。五部。 揗各本作循。今正。揗者、摩也。拊亦訓揗。故撫拊或通用。
【撫】 (phủ ⟨mô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Phiên thiết: Phương vũ thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 武 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy Một thuyết khác: 揗也
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捬 · 抚 · 𢪑 · 𢸮 · 𢺌 · 𢻬 · 𨑑 · 𨑟 · 抚 · 捬 · 抚 · 撫