撫掌

fǔ zhǎng phủ chưởng

Hán Việt: phủ chưởng · Pinyin: fǔ zhǎng

Tổng quan

vỗ tay

Cấu tạo: (phủ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ tay
  • Cihui ỗ tay (Tỏ ‎ý hoan nghênh). phủ chưởng phủ chưởng ☆Vỗ tay (Tỏ ‎ý hoan nghênh). vỗ tay。同'拊掌'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜而拍手或憤怒而拍手。南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「撫掌大笑曰:『我固疑是老奴,果如所卜。』」宋.秦醇《譚意哥傳》:「張詢客意哥行沒,客撫掌大罵。」