撫摸

fǔ mō phủ mạc

Hán Việt: phủ mạc · Pinyin: fǔ mō

Tổng quan

vuốt ve nhẹ nhàng | xoa | âu yếm

Cấu tạo: (phủ) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vuốt ve nhẹ nhàng | xoa | âu yếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手撫弄輕觸。《老殘遊記》第一三回:「老殘用手撫摸著翠環的臉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抚摩。

Eng

  • CC-CEDICT to gently caress and stroke|to pet|to fondle
  • Cihui to gently caress and stroke; to pet; to fondle