撫民

fǔ mín phủ dân

Hán Việt: phủ dân · Pinyin: fǔ mín

Tổng quan

an dân

Cấu tạo: (phủ) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an dân
  • Cihui huyên nhủ vỗ về người trong nước để duy trì sự yên ổn. phủ dân phủ dân ☆Khuyên nhủ vỗ về người trong nước để duy trì sự yên ổn.