抚镇

phủ trấn

Hán Việt: phủ trấn

Tổng quan

óng giữ, và vỗ về dân chúng địa phương. phủ trấn phủ trấn ☆Đóng giữ, và vỗ về dân chúng địa phương.

Cấu tạo: (phủ) + (trấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng giữ, và vỗ về dân chúng địa phương. phủ trấn phủ trấn ☆Đóng giữ, và vỗ về dân chúng địa phương.