撫鞠

fǔ jū phủ cúc

Hán Việt: phủ cúc · Pinyin: fǔ jū

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (cúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ về săn sóc (Công ơn cha mẹ đối với con cái). phủ cúc phủ cúc ☆Vỗ về săn sóc (Công ơn cha mẹ đối với con cái).