撬杠

qiào gàngkhiêu cống

Hán Việt: khiêu cống · Pinyin: qiào gàng

Tổng quan

xà beng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一端锻成扁平状的铁棍,用来撬起或移动重物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

撬起或移動重物的工具,其一端呈扁平狀,另一端呈圓滑狀以利把握施力。

Cấu tạo: 撬 (khiêu) + 槓 (cống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xà beng
  • VietPhrases cây xà beng
  • Tần suất từ xà beng; cây xà beng; cây xà beng
  • Biên soạn 撬杠 iàogàng n. crowbar; pry M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撬起或移動重物的工具,其一端呈扁平狀,另一端呈圓滑狀以利把握施力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一端锻成扁平状的铁棍,用来撬起或移动重物。

Eng

  • Cihui crowbar
  • Tần suất từ 撬杠 iàogàng n. crowbar; pry M:²gēn

Đức

  • Handedict Hebel

Từ liên quan

Gần nghĩa

撬动 · 撬开 · 撬棍 · 撬棒 · 撬窃 · 撬锁 · 撬门 · 杠上