撬

qiāokhiêuNôm khiêu

Hán Việt: khiêu · Pinyin: qiāo · Nôm: khiêu

Tổng quan

Cất lên, nâng lên

撬动 · 撬开 · 撬杠 · 撬棍 · 撬棒 · 撬窃 · 撬锁 · 撬门

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāo
Hán Việtkhiêu
Âm Nômkhiêu
Quảng Đônggiu2
Mân Namkiāu
Nhật BảnAGERU
Chú âmㄑㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkheuh
Phản thiết牽幺切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cất lên, nâng lên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiêu bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp) [Eng: to open the cover of can]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以物扳開、挑起。《西遊記》第二五回:「眾仙撬開門板,著手扯下床來,也只是不醒。」 2.抬。《兒女英雄傳》第三八回:「你到底撬起點腿兒來呀!」也作「翹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撬〈动〉 (形声。从手,毳声。本义翘起。举起) 同本义 以物拨开或挑开; 用金属或木杠子把东西顶起来 剥夺…的工作 撬qiào用棍、棒等拨、挑~门。~石头。

Eng

  • CC-CEDICT to lift, to pry open, to lever open

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】牽幺切,音髐。舉也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư