播出

bō chūbá xuất

Hán Việt: bá xuất · Pinyin: bō chū

Tổng quan

phát sóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用擴音器、收音機、電視機或網路平臺傳送訊息或節目。

Cấu tạo: 播 (bá) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát (chương trình TV, v.v.)
  • Tần suất từ phát sóng , phát (chương trình TV, v.v.)
  • Biên soạn 播出 bōchū* r.v. broadcast; disseminate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用擴音器、收音機、電視機或網路平臺傳送訊息或節目。

Eng

  • Cihui to broadcast; to air (a TV program etc)
  • Tần suất từ to broadcast; to air (a TV program etc)

Đức

  • Handedict senden, ausstrahlen (eine Fernseh-

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于