播幅

bá phúc

Hán Việt: bá phúc

Tổng quan

名 rãnh (khoảng cách gieo hạt trong rãnh)。壟溝中播種作物的寬度。

Cấu tạo: (bá) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 rãnh (khoảng cách gieo hạt trong rãnh)。壟溝中播種作物的寬度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農田中農作物間的播種距離,指行距與株距。如:「撒種任何農作物,田間播幅要控制好,產量才會高。」

Eng

  • Cihui 播幅 bōfú n. <agr.> the width of a row of planted seeds