播揚

bá dương

Hán Việt: bá dương

Tổng quan

Cấu tạo: (bá) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ieo rắc khắp nơi, làm cho ai cũng biết. bá dương bá dương ☆Gieo rắc khắp nơi, làm cho ai cũng biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣布傳揚。如:「請大家多多播揚這種有益於世道人心的道理。」

Eng

  • Cihui 播揚 ōyáng* v. disseminate; diffuse