播種

bō zhǒng bá chủng

Hán Việt: bá chủng · Pinyin: bō zhǒng

Tổng quan

gieo hạt | trồng (ngô, v.v.) từ hạt | trồng bằng cách gieo hạt

Cấu tạo: (bá) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gieo hạt | trồng (ngô, v.v.) từ hạt | trồng bằng cách gieo hạt
  • Cihui bá chủng bá chủng ☆Gieo hạt giống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散布種子於土壤中,使其生長。《書經.呂刑》:「稷降播種,農殖嘉穀。」 《宋史.卷四二七.道學列傳一.程頤》 :「今農夫祁寒暑雨,深耕易耨,播種五穀,吾得而食之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 播撒种子:~机|早~,早出苗。

Eng

  • CC-CEDICT to sow seeds
  • CC-CEDICT to grow (maize etc) from seed|to plant (maize etc) by sowing seed
  • Cihui to sow seeds; sowing; seed

ja

  • JMdict sowing|seeding|planting