播精

bá tinh

Hán Việt: bá tinh

Tổng quan

họn hạt gạo ra, sàng gạo. Trường hợp này cũng gọi là Bả tinh. bá tinh bá tinh ☆Chọn hạt gạo ra, sàng gạo. Trường hợp này cũng gọi là Bả tinh.

Cấu tạo: (bá) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họn hạt gạo ra, sàng gạo. Trường hợp này cũng gọi là Bả tinh. bá tinh bá tinh ☆Chọn hạt gạo ra, sàng gạo. Trường hợp này cũng gọi là Bả tinh.