播蕩

bá đãng

Hán Việt: bá đãng

Tổng quan

Cấu tạo: (bá) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rôi nổi khắp nơi. bá đãng bá đãng ☆Trôi nổi khắp nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷徙流亡,居無定所。《左傳.襄公二十五年》:「夏氏之亂,成公播蕩,又我之自入,君所知也。」

Eng

  • Cihui 播蕩 bōdàng v. 1. jolt; bump; toss 2. <wr.> become destitute and homeless; wander about homeless