播講

bō jiǎng bá giảng

Hán Việt: bá giảng · Pinyin: bō jiǎng

Tổng quan

phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v. 名 giảng qua đài; dạy trên truyền hình (trình bày hoặc giảng dạy qua đài phát thanh hay qua truyền hình)。通過廣播、電視進行講述或講授。 播講評書。 kể chuyện dài trên đài 播講英語。 dạy tiếng Anh trên truyền hình

Cấu tạo: (bá) + (giảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v. 名 giảng qua đài; dạy trên truyền hình (trình bày hoặc giảng dạy qua đài phát thanh hay qua truyền hình)。通過廣播、電視進行講述或講授。 播講評書。 kể chuyện dài trên đài 播講英語。 dạy tiếng Anh trên truyền hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过广播、电视进行讲述或讲授:~评书|~英语。

Eng

  • CC-CEDICT to broadcast a lecture, a book reading etc
  • Cihui to broadcast a lecture, a book reading etc