播越

bá việt

Hán Việt: bá việt

Tổng quan

rôi nổi lưu lạc, không có nơi ở. bá việt bá việt ☆Trôi nổi lưu lạc, không có nơi ở.

Cấu tạo: (bá) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rôi nổi lưu lạc, không có nơi ở. bá việt bá việt ☆Trôi nổi lưu lạc, không có nơi ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流亡不定。《左傳.昭公二十六年》:「茲不穀震盪播越,竄在荊蠻,未有攸厎。」《三國演義》第一四回:「然朝廷播越,新還京師,遠近仰望,以冀一朝之安。」

Eng

  • Cihui 播越 ōyuè v. <wr.> wander homeless