播送

bō sòngbá tống

Hán Việt: bá tống · Pinyin: bō sòng

Tổng quan

phát thanh; truyền thanh; phát tin; đưa tin. phát thanh âm nhạc 播送大風降溫消息. phát tin thời tiết hạ nhiệt độ, có gió lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过无线电或有线电向外传送:~音乐, ~大风降温消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用無線電波或聲波傳播訊息或放送音樂。也作「播放」。

Cấu tạo: 播 (bá) + 送 (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát sóng
  • Cihui truyền tải
  • Tần suất từ không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan khắp (tin đồn...), để ai ở trong một trạng…
  • Biên soạn v. broadcast; beam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用無線電波或聲波傳播訊息或放送音樂。也作「播放」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过无线电或有线电向外传送:~音乐, ~大风降温消息。
  • Kaggle Zh-Vi air

Eng

  • Cihui to broadcast; to transmit; to beam
  • Tần suất từ v. broadcast; beam

Đức

  • Handedict übertragen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

播发