播遷

bō qiān bá thiên

Hán Việt: bá thiên · Pinyin: bō qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (bá) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rôi nổi lưu lạc nay đây mai đó. bá thiên bá thiên ☆Trôi nổi lưu lạc nay đây mai đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷徙,流離。北周.庾信〈哀江南賦〉:「彼淩江而建國,始播遷于吾祖。」清.洪昇《長生殿》第二四齣:「天那,寡人不幸,遭此播遷,累他玉貌花容,驅馳道路。好不痛心也!」

Eng

  • Cihui 播遷 ōqiān v. <wr.> migrate

ja

  • JMdict wandering in a distant land