撮哺

cuō bǔ toát bộ

Hán Việt: toát bộ · Pinyin: cuō bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (toát) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.協助、幫忙。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「這廝好說著不聽,後生們撮哺著,我將他搶出去。」元.李行道《灰闌記》第三折:「張林云:『兄弟,你撮哺著,我拿那姦夫姦婦去也!』」 2.照料、照顧。元.無名氏《神奴兒》第二折:「我將你懷兒中撮哺似心肝兒般敬,眼前覷當似乎掌兒上擎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照料; 协助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.照料。 2.协助。