撮弄

cuō nòng toát lộng

Hán Việt: toát lộng · Pinyin: cuō nòng

Tổng quan

1. chòng ghẹo; trêu chọc; đùa bỡn; làm tình làm tội; bỡn cợt。戲弄;捉弄。 2. xúi bẩy; xúi giục; xúi làm bậy; tiếp tay làm bậy; xui khiến。教唆;煽動。

Cấu tạo: (toát) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chòng ghẹo; trêu chọc; đùa bỡn; làm tình làm tội; bỡn cợt。戲弄;捉弄。 2. xúi bẩy; xúi giục; xúi làm bậy; tiếp tay làm bậy; xui khiến。教唆;煽動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩弄戲耍。《紅樓夢》第六八回:「我又是個心慈面軟的人,憑人撮弄我,我還一片痴心。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「把俺胡撮弄,對寒風雪海冰山,苦陪觴詠。」 2.教唆、唆使。《西遊記》第七六回:「真個行者暗笑道:『也是捉弄獃子一番!』就把繩兒扣在他腰裡,撮弄他出戰。」《儒林外史》第二四回:「自然是石老鼠這老奴才把卜家的前頭娘子賈氏撮弄的來鬧了!」 3.變戲法。《通俗編.俳優》:「撮弄亦名手技。即俚俗所謂做戲法也。」 4.料理、整理。《金瓶梅》第二一回:「不知怎的撮弄,陪著不是,還要回爐復帳,不知涎纏到多咱時候。」《二刻拍案驚奇》卷三八:「即時奔往鬧熱衚…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏弄;捉弄:~人;教唆;煽动:他本不想做这种买卖,是别人~入股的。

Eng

  • Cihui 撮弄 cuōnòng v. 1. juggle 2. make fun of 3. instigate; incite

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

调停