撲唐唐

pū táng táng phác đường đường

Hán Việt: phác đường đường · Pinyin: pū táng táng

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (đường) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐,借作溏。撲唐唐形容走在稀泥裡前後滑動的情形。明.賈仲名《昇仙夢》第三折:「崎嶇長途,奔馳瘦馬,昏鄧鄧塵似篩,撲唐唐泥又滑。」