撲救
phác cứu
Hán Việt: phác cứu · Pinyin: pū jiù
Tổng quan
chữa cháy | dập lửa và cứu người cùng tài sản | đổ người (của thủ môn bóng đá)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữa cháy | dập lửa và cứu người cùng tài sản | đổ người (của thủ môn bóng đá)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撲滅解救。如:「這場火災幸虧消防隊及時趕到撲救,才沒有釀成災害。」《金史.卷一一三.列傳.赤盞合喜》:「大兵以火砲擊之,隨即延爇不可撲救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓扑灭火灾﹐抢救人和财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓扑灭火灾﹐抢救人和财物。
Eng
- CC-CEDICT firefighting|to extinguish a fire and save life and property|to dive (of goalkeeper in soccer)
- Cihui firefighting; to extinguish a fire and save life and property; to dive (of goalkeeper in soccer)