撲空

pū kōng phác không

Hán Việt: phác không · Pinyin: pū kōng

Tổng quan

nghĩa đen: lao vào khoảng không | nghĩa bóng: trượt mục tiêu | không đạt được gì sau nỗ lực

Cấu tạo: (phác) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lao vào khoảng không | nghĩa bóng: trượt mục tiêu | không đạt được gì sau nỗ lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋訪不著或要的東西沒得到。如:「這消息絕不能洩漏,免得前去撲空。」也作「撲個空」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扑上去没有扑到;没有在目的地找到要找的对象:我到他家里去找他,扑了个空。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to rush at thin air|fig. to miss one's aim|to have nothing to show for one's troubles
  • Cihui lit. to rush at thin air; fig. to miss one's aim; to have nothing to show for one's troubles