撲跌
phác điệt
Hán Việt: phác điệt · Pinyin: pū diē
Tổng quan
ngã sấp mặt | (võ thuật) nhào và ngã (tức là các loại động tác)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã sấp mặt | (võ thuật) nhào và ngã (tức là các loại động tác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武術中相撲和摔跌動作。如:「摔跤場上,選手的撲跌動作,乾淨俐落。」 2.猛然向前跌倒。如:「那人行走不小心,踢到石階,撲跌在地上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武术中的相扑﹑摔跌; 跌跌撞撞; 前倾跌落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.武术中的相扑﹑摔跌。 2.跌跌撞撞。 3.前倾跌落。
Eng
- CC-CEDICT to fall flat on one's face|(martial arts) pouncing and falling (i.e. all kinds of moves)
- Cihui to fall flat on one's face; (martial arts) pouncing and falling (i.e. all kinds of moves)