撲通

pū tōng phác thông

Hán Việt: phác thông · Pinyin: pū tōng

Tổng quan

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước | tõm

Cấu tạo: (phác) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước | tõm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容物體落地或掉落水中的聲音。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「今日撲通的缾墜井,支楞的琴斷絃。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「踹了一個空,撲通的攧了下去。」也作「撲咚」、「撲同」、「撲桶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"扑"; 象声词。形容重物落水或落地之声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扑"。 2.象声词。形容重物落水或落地之声。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sound of object falling into water|plop
  • Cihui (onom.) sound of object falling into water; plop