撲通聲

phác thông thanh

Hán Việt: phác thông thanh

Tổng quan

tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước), tõm, rơi tõm một cái, làm rơi tõm, rơi tõm tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ, rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống, gảy đàn tưng tưng (dây đàn)

Cấu tạo: (phác) + (thông) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước), tõm, rơi tõm một cái, làm rơi tõm, rơi tõm tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bấ…