撲鄧鄧

pū dèng dèng phác đặng đặng

Hán Việt: phác đặng đặng · Pinyin: pū dèng dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (đặng) + (đặng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衝動的樣子。元.關漢卿《金線池》第二折:「我見了他撲鄧鄧火上澆油,恰便似鉤搭住魚腮,箭穿了雁口。」也作「勃騰騰」。