撲魚 pū yú · phác ngư Hán Việt: phác ngư · Pinyin: pū yú Tổng quan Cấu tạo: 撲 (phác) + 魚 (ngư)Pinyinpū yúHán Việtphác ngưCấu tạo撲 + 魚 · phác + ngư nghĩa thành phần: phác + ngư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種將魚作為賭注的賭博方式。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「只見一個撲魚的在門前叫撲魚,郭大郎遂叫住撲,只一撲,撲過了魚。」