撲鼻
phác tị
Hán Việt: phác tị · Pinyin: pū bí
Tổng quan
xông vào mũi (hương thơm và mùi)
Nghĩa
Việt
- Cihui xông vào mũi (hương thơm và mùi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣味衝到鼻子裡來。宋.楊萬里〈謝親戚寄黃雀〉詩:「印泥未開出饞水,印泥一開香撲鼻。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏聞得知觀身上衣服,撲鼻薰香,不覺偷眼瞧他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气味冲鼻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气味冲鼻。
Eng
- CC-CEDICT to assail the nostrils (of fragrance and odors)
- Cihui to assail the nostrils (of fragrance and odors)