撺弄
thoán lộng
Hán Việt: thoán lộng · Pinyin: cuān nòng
Tổng quan
khuyến khích: xui/kích/kích thích/khích động/khêu gợi/xúi giục/gây ra
1.播弄﹐安排。
慫恿,從旁勸唆人去做某事。如:「他一再攛弄我去學電腦。」也作「攛掇」。
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyến khích: xui/kích/kích thích/khích động/khêu gợi/xúi giục/gây ra
- Tần suất từ xui; kích; kích thích; khích động; khêu gợi; xúi giục; gây ra
- Biên soạn 攛弄 uānnong v. <coll.> urge; egg on
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.播弄﹐安排。
Eng
- Cihui 攛弄 uānnong v. <coll.> urge; egg on
- Tần suất từ 攛弄 uānnong v. <coll.> urge; egg on