撼動
hám động
Hán Việt: hám động · Pinyin: hàn dòng
Tổng quan
rung động | làm chấn động | (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui rung động | làm chấn động | (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖動。如:「螞蟻豈能撼動大樹!」 2.打動人心。宋.歐陽修〈湖州長史蘇君墓誌銘〉:「顧人主方信用,思有以撼動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摇动;震动:一声巨响,~山岳|这一重大发现,~了整个世界。
Eng
- CC-CEDICT to shake up|to deal a shock|(fig.) to stir (sb's heart)
- Cihui 撼動 àndòng r.v. shake; vibrate