擁兵

yōng bīng ủng binh

Hán Việt: ủng binh · Pinyin: yōng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (ủng) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm quân. Nắm quyền điều khiển quân đội. ủng binh ủng binh ☆Nắm quân. Nắm quyền điều khiển quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群聚兵士、軍隊。《漢書.卷三二.張耳陳餘傳》:「始吾與公刎頸交,今王與耳旦暮死,而公擁兵數萬,不肯相救,胡不赴秦俱死?」《後漢書.卷二一.李忠傳》:「南方海濱江淮,多擁兵據土。」