擁吻

yōng wěnủng vẫn

Hán Việt: ủng vẫn · Pinyin: yōng wěn

Tổng quan

ôm hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

拥抱亲吻:婚礼上,新郎新娘甜蜜~。

Cấu tạo: 擁 (ủng) + 吻 (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ôm hôn
  • Tần suất từ cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được ăn cả ngã về không; một mất một còn, liều mạng, thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thách đánh, (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, (từ lóng) nói lung tung, nói bừa…
  • Biên soạn v. hug and kiss

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拥抱亲吻:婚礼上,新郎新娘甜蜜~。
  • Kaggle Zh-Vi neck

Eng

  • Cihui 擁吻 ōngwěn v. hug and kiss
  • Tần suất từ v. hug and kiss

Từ liên quan

Gần nghĩa

吻別 · 吻去 · 吻合 · 吻戲 · 吻我 · 吻技 · 吻痕 · 吻部