擁抱
ủng bão
Hán Việt: ủng bão · Pinyin: yōng bào
Tổng quan
ôm ấp | ôm
Nghĩa
Việt
- Cihui ôm ấp | ôm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相擁而抱。《宋史.卷二四四.宗室傳一.燕王德昭傳》:「常乘小乘輿及小鞍鞁馬,命黃門擁抱,出入常從。」《三國演義》第九○回:「將兀突骨并三萬藤甲軍,燒得互相擁抱,死於盤蛇谷中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抱持。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抱持。
Eng
- CC-CEDICT to embrace|to hug
- Cihui to embrace; to hug