擁擠

yōng jǐ ủng tễ

Hán Việt: ủng tễ · Pinyin: yōng jǐ

Tổng quan

đông đúc | chen chúc | tắc nghẽn

Cấu tạo: (ủng) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông đúc | chen chúc | tắc nghẽn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群聚密集。《三國演義》第一二回:「次日,徐州百姓,擁擠府前哭拜曰:『劉使君若不領此郡,我等皆不能安生矣!』」《老殘遊記》第二回:「到了十一點鐘,只見門口轎子漸漸擁擠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人物或车船等密集﹐挤在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人物或车船等密集﹐挤在一起。

Eng

  • CC-CEDICT crowded|to throng|congestion
  • Cihui crowded; to throng; congestion