擂槌

léi chuí lôi chùy

Hán Việt: lôi chùy · Pinyin: léi chuí

Tổng quan

Cấu tạo: (lôi) + (chùy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 木杵。磨米漿的用具。宋.周密《武林舊事.卷六.小經記》:「擂槌。俗諺云:『杭州人一日吃三十丈木頭。』以三十萬家為率,大約每十家日吃擂槌一分,合而計之,則三十丈矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研物用的槌子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.研物用的槌子。

Eng

  • Cihui 擂槌 éichuí n. 1. drumstick 2. pestle