槌

chuíchùyNôm dùi

Hán Việt: chùy · Pinyin: chuí · Nôm: dùi

Tổng quan

Cái vồ lớn

槌墪 · 槌球 · 槌砧 · 槌1. · 槌2. · 槌球戏 · 槌状脚趾 · 一槌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Hán Việtchùy
Âm Nômdùi
Quảng Đôngceoi4
Mân Namthuî
Nhật BảnTSUCHI
Hàn Quốc퇴
Chú âmㄔㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổdryeh
Phản thiết傳追切
Thanh mẫu澄
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vồ lớn. Đánh, đập, nện

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dùi dùi cui; dùi trống [Eng: club; drumstick]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng cổ lão thiền hoằng sưởng vô trạch tuệ tĩnh soạn tập bí dụng tam thập thất phương tựu chú tam thập thất chuỳ pháp
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] truỳ pháp đăng tâm lại gia
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lâm phục chùy pháp như thần
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuỳ đoản chuỳ tử (cái chày ngắn) [Eng: short pestle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 敲打東西的器具。形似錘。如:「棒槌」、「鼓槌」。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「康揚槌不輟,傍若無人。」 [動] 敲打。通「捶」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「阿母得聞之,槌床便大怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槌 (形声。从木,追声。本义槌子,敲击工具) 同本义 凿所以入木者,槌叩之也。--汉·王充《论衡》 又如鼓槌; 槌杵(棒槌); 槌砧(铁锤和铁砧); 槌轮(用竹木做成载人或运货的车子); 槌棒(敲打用的木棒) 槌〈动〉 捶打; 敲击 阿母得闻之,槌床便大怒。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 收得馥大儿,槌折两脚。--《三国志·袁绍传》注 又如槌心(自槌胸脯); 槌牛(击杀牛); 槌胸踏地(捶胸顿足); 槌鼓(击鼓); 槌毁(抨击诋毁); 槌击(敲击); 槌枪(古兵器名) 槌球 槌 chuí敲打用的棒。大多一头较大或呈球形棒~、鼓~。 槌chuí敲击东西的用具棒~子。鼓~儿。 槌zhuì 1.架蚕箔的木柱。 槌duī 1.投掷,掷击。 2.同"?"。饼。参见"槌饼"。

Eng

  • CC-CEDICT mallet, pestle, beetle (for wedging or ramming)
  • JMdict hammer
  • JMdict mallet
  • JMdict sledgehammer
  • JMdict gavel

ja

  • JMdict 槌(つち)

other

  • Nguồn khác Cái dùi hình búa. Có lúc đọc là Xùi. 𪥉登㗂独平逐总萬槌 Vạ đăng tiểng toỏc bặng dục tổng vản xùi (C.V.) Một tiếng sấm bằng trống đánh vạn truỳ
  • Nguồn khác Cái dùi. 降槌掍桶入寬寬喝妙揚 Giàng xùi gọn tổng, nhịp khoan khoan hát dịu dàng (S.T.) Giơ dùi đánh trống, nhịp thong thả, hát nhẹ nhàng uyển chuyển du dương

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】直追切【集韻】【韻會】傳追切,𠀤音椎。擊也。【漢·宋子侯·古詩】槌牀便大怒。 又棒槌,所以擊也。【魏書·李崇傳】邨置一樓,樓置一鼓,盜發之處,雙槌亂擊。或作椎。一作桘。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤馳僞切,音縋。【說文】關西謂之特。【徐曰】江淮謂之槌,此則架蠶簿之木也,所謂懸蠶曲杙。【集韻】平聲亦載此義。 又【韻會】【正韻】𠀤都回切,音堆。擲也。【揚子】槌提仁義。

Thuyết Văn

關東謂之槌。關西謂之㭙。 從木。追聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。槌、宋魏陳楚江淮之閒謂之植。自關而西謂之样。郭云。槌、縣蠶薄柱也。度畏反。植音値。样音陽。按㭙與植葢一字。古音同在一部也。依方言當作關西謂之样。關東謂之㭙。容許所據不同耳。 直類切。十五部。

【槌】 (chùy) Nghĩa: quan (Đóng. Như {môn tuy t) đông (Phương đông) gọi là chi (Chưng) chùy (Cái vồ lớn.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桘 · 桘 · 棰 · 椎 · 棰 · 椎