擂臺

lèi tái lôi thai

Hán Việt: lôi thai · Pinyin: lèi tái

Tổng quan

sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi | đấu trường | sàn đấu võ đài; đấu trường。原指為比武所搭的台子。'擺擂台'指搭了台歡迎人來比武,'打擂台'是上擂台參加比武。現比賽中多用'擺擂台'比喻向人挑戰,用'打擂台比喻應戰。

Cấu tạo: (lôi) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi | đấu trường | sàn đấu võ đài; đấu trường。原指為比武所搭的台子。'擺擂台'指搭了台歡迎人來比武,'打擂台'是上擂台參加比武。現比賽中多用'擺擂台'比喻向人挑戰,用'打擂台比喻應戰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指比賽武術所搭建的高臺,後亦用以指稱各種競技或比賽的場合或平臺。如:「比武擂臺」、「電玩擂臺」、「賽車擂臺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比武的台子擂台前人山人海。今也用于体育、劳动比赛等事物中打擂台(应战)|摆擂台(指向人挑战)。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指为比武所搭的台子。‘摆擂台 ’指搭了台欢迎人来比武,‘打擂台 ’是上擂台参加比武。现比赛中多用‘摆擂台 ’比喻向人挑战,用‘打擂台 ’比喻应战。

Eng

  • CC-CEDICT elevated stage on which martial competitions or duels were held|arena|ring
  • Cihui elevated stage on which martial competitions or duels were held; arena; ring