擅便

shàn biàn thiện tiện

Hán Việt: thiện tiện · Pinyin: shàn biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅自行事。元.白樸《梧桐雨.楔子》:「例該斬首,未敢擅便,押來請旨。」元.高文秀《諕范叔.楔子》:「還有一事,未敢擅便,特此稟知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自作主张。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自作主张。

Eng

  • Cihui 擅便 shànbiàn f.e. <wr.> act at one's own convenience/authority only