shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

chen chen chúc, chen lấn, chen chân

擅场 · 擅断 · 擅权 · 擅權 · 擅美 · 擅自 · 擅长 · 擅闯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin6
Mân Namsiān
Nhật BảnHOSHIIMAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenh
Baxter-Sagart[d]a[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]a[n]-s
Phản thiết時戰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuyên. Như {thiện quyền} [擅權] chuyên quyền. Chiếm cứ. Như {thiện lợi} [擅利] chiếm lấy lợi riêng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thiện thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ [Eng: to account for, to decide; marksman]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.專斷、獨行、包攬。《韓非子.孤憤》:「當塗之人擅事要,則外內為之用矣。」《漢書.卷四.文帝紀》:「夫以呂太后之嚴,立諸呂為三王,擅權專制。」 2.據有。《戰國策.秦策三》:「且昔者中山之地,方五百里,趙獨擅之。」 3.精於、善於。如:「擅長」、「擅繪畫」、「不擅言談」。 [副] 一味以自己的意思行事。如:「擅離職守」。《商君書.定分》:「有擅發禁室印,及入禁室視禁法令,及禁剟一字以上,罪皆死不赦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擅〈动〉 (形声。从手,亶声。本义独揽,专权) 同本义 擅,专也。--《说文》。按,谓媾壹也。 权臣擅命也。--《诗·狡童序》 擅将其兵。--《史记·魏豹彭越传》 今乱世之君臣,区区然皆擅一国之利。--《商君书·修权》 又如擅恣(专权放肆);擅政(独揽朝政);擅柄(独揽权柄);擅朝(独揽朝政) 占有,据有 方五百里,赵独擅之。--《战国策·秦策》 又如擅宠(专宠,特受宠信);擅利(独占利益);擅市(独占市场);擅夕(独占宠爱);擅兵(掌握兵权);擅爱(独占宠爱);擅声(享有名声);擅名(享有名声) 擅shàn ⒈独揽,独占~权。~利。 ⒉自作主张~自决断…

Eng

  • CC-CEDICT without authority|to usurp|to arrogate to oneself|to monopolize|expert in|to be good at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音繕。【說文】專也。【禮·冠義】尊重事,而不敢擅重。事【史記·范睢傳】擅國之謂王。 又【增韻】据也。【戰國策】趙攻中山,取扶柳,五年以擅呼沱。【註】擅言固有之。

Thuyết Văn

專也。 从手。亶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

專當作嫥。嫥者、壹也。 時戰切。十四部。

【擅】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuyên (Chuyên) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢫔 · 𭣁