擅入 thiện nhập Hán Việt: thiện nhập Tổng quan Cấu tạo: 擅 (thiện) + 入 (nhập)Hán Việtthiện nhậpCấu tạo擅 + 入 · thiện + nhập nghĩa thành phần: thiện + nhập Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 任意進入。《三國演義》第一四回:「令軍士一百人守把玄德宅門,諸人不許擅入。」《西遊記》第四回:「眾天丁又與你素不相識,他怎肯放你擅入?」EngCihui 擅入 hànrù* v. intrude