擅兵
thiện binh
Hán Việt: thiện binh · Pinyin: shàn bīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專據兵權。《戰國策.燕策三》:「彼大將擅兵於外,而內有大亂,則君臣相疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌握兵权。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌握兵权。
Eng
- Cihui 擅兵 hànbīng v.o. arrogate the right to maintain an army