擅場

shàn chǎng thiện tràng

Hán Việt: thiện tràng · Pinyin: shàn chǎng

Tổng quan

xuất sắc trong lĩnh vực nào đó | chuyên gia về việc gì đó

Cấu tạo: (thiện) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc trong lĩnh vực nào đó | chuyên gia về việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓倒全場。《文選.張衡.東京賦》:「秦政利觜長距,終得擅場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《文选.张衡》"秦政利觜长距﹐终得擅场。"薛综注"言秦以天下为大场﹐喻七雄为斗鸡﹐利喙长距者终擅一场也。"谓强者胜过弱者﹐专据一场◇谓技艺超群。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.张衡》"秦政利觜长距﹐终得擅场。"薛综注"言秦以天下为大场﹐喻七雄为斗鸡﹐利喙长距者终擅一场也。"谓强者胜过弱者﹐专据一场◇谓技艺超群。

Eng

  • CC-CEDICT to excel in some field|expert at sth
  • Cihui to excel in some field; expert at sth