擅專
thiện chuyên
Hán Việt: thiện chuyên · Pinyin: shàn zhuān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨斷獨行。《西遊記》第四一回:「我雖司雨,不敢擅專,須得玉帝旨意。」《文明小史》第三八回:「卑職不敢擅專,還望黎大人原諒。」
Eng
- Cihui 擅專 hànzhuān* v. act on one's own authority