擅用

thiện dụng

Hán Việt: thiện dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅自使用。如:「未經他人同意,不得擅用他人物品。」

Eng

  • Cihui 擅用 shànyòng v. 1. be good at using (a certain strategy/etc.) 2. use without permission