擅美

shàn měi thiện mĩ

Hán Việt: thiện mĩ · Pinyin: shàn měi

Tổng quan

hưởng danh tiếng mà không chia sẻ | nhận hết công lao

Cấu tạo: (thiện) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng danh tiếng mà không chia sẻ | nhận hết công lao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专美﹐独享美名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专美﹐独享美名。

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy fame without sharing it|to take the credit
  • Cihui to enjoy fame without sharing it; to take the credit